一般规定

一般规定
bānguīdìng
nhất ban quy định

quy định chung (pháp lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quy định chung (pháp lý)

    • Đây là quy định chung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.