一股脑儿

一股脑儿
nǎor
nhất cổ não nhi

tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)(kế thừa)

    • Anh ấy đưa hết tất cả tiền cho tôi.

  2. trạng từ

    tất tần tật; hết sạch; đổ đồng hết(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.