- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
Anh ấy đưa hết tất cả tiền cho tôi.
tất tần tật; hết sạch; đổ đồng hết
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
tất cả mọi thứ; trút hết (không giữ lại gì)
Anh ấy đưa hết tất cả tiền cho tôi.
tất tần tật; hết sạch; đổ đồng hết
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.