一网打尽

一网打尽
wǎngjìn
nhất võng đả tận

một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]

3 nghĩa#25278
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một mẻ lưới bắt sạch; tóm gọn tất cả trong một lần [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã tóm gọn tất cả kẻ địch.

  2. động từ

    dùng một mẻ lưới bắt sạch; một lần quét sạch tất cả [thành ngữ]

    • Cảnh sát đã tóm gọn tất cả tội phạm.

  3. động từ

    bắt gọn tất cả trong một lần; nhất võng đả tận [thành ngữ]

    • Cảnh sát đã bắt gọn tất cả tội phạm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.