一矢中的

一矢中的
shǐzhòng
nhất thỉ trúng đích

một phát trúng đích [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một phát trúng đích [thành ngữ]

    • Phân tích của anh ấy rất chính xác.

  2. tính từ

    một mũi tên trúng đích; nói trúng ngay vào vấn đề [thành ngữ]

    • Anh ấy đã chỉ ra điểm mấu chốt của vấn đề một cách chính xác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.