一瞬间

一瞬间
shùnjiān
nhất thuấn gian

trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#9263
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi

    很短的时间,一眨眼的功夫hěn duǎn de shíjiān, yī zhǎyǎn de gōngfu

    • Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.