- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi
trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi
中很短的时间,一眨眼的功夫hěn duǎn de shíjiān, yī zhǎyǎn de gōngfu
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi
trong tích tắc; trong chớp mắt; khoảnh khắc ngắn ngủi
中很短的时间,一眨眼的功夫hěn duǎn de shíjiān, yī zhǎyǎn de gōngfu
Trong một khoảnh khắc, anh ấy biến mất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.