一眨眼

一眨眼
zhǎyǎn
nhất trát nhãn

trong nháy mắt; thoáng cái

1 nghĩa#28676
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    trong nháy mắt; thoáng cái

    • Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.