一直以来

一直以来
zhílái
nhất trực dĩ lai

từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ trước đến nay; xưa nay; mãi đến nay

    • Anh ấy luôn luôn rất nỗ lực.

  2. trạng từ

    từ trước đến nay; mãi cho đến nay

    • Tôi đã luôn thích bạn từ trước đến nay.

  3. trạng từ

    từ trước đến nay; mãi đến nay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.