一盘散沙

一盘散沙
pánsǎnshā
nhất bàn tản sa

một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một mảnh cát rời (không đoàn kết, thiếu gắn bó) [thành ngữ]

    • Họ như một đống cát rời.

  2. tính từ

    một đĩa cát rời (không đoàn kết, không thể phối hợp) [thành ngữ]

    • Họ như một đĩa cát rời, không thể hợp tác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.