一派谎言

一派谎言
pàihuǎngyán
nhất phái hoang ngôn

một đống dối trá; toàn lời nói dối

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một đống dối trá; toàn lời nói dối

    • Những gì anh ta nói đều là một lũ dối trá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.