一轮

一轮
lún
nhất luân

vòng đầu tiên; lượt đầu (của trận đấu, bầu cử, đàm phán...)

1 nghĩa#9385
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vòng đầu tiên; lượt đầu (của trận đấu, bầu cử, đàm phán...)

    竞赛、选举等的第一阶段或第一次jìngsài、xuǎnjǔ děng de dì yī jiēduàn huò dì yī cì

    • Vòng thi đấu đầu tiên rất hấp dẫn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.