一暴十寒

一暴十寒
shíhán
nhất bạo thập hàn

một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ](kế thừa)

    • Học tập không thể lúc nóng lúc lạnh.

  2. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh; nỗ lực không bền, thiếu kiên trì [thành ngữ](kế thừa)

    • Học tập không thể bỏ dở giữa chừng.

  3. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ](kế thừa)

  4. tính từ

    một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy học hành luôn bỏ dở giữa chừng, không kiên trì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.