一改故辙

一改故辙
gǎizhé
nhất cải cố triệt

thay đổi hoàn toàn lề lối cũ [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi hoàn toàn lề lối cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thay đổi hoàn toàn, bắt đầu một cuộc sống mới.

  2. động từ

    thay đổi hoàn toàn đường lối cũ [thành ngữ]

    • Anh ấy thay đổi hoàn toàn, bắt đầu một cuộc sống mới.

  3. động từ

    thay đổi lề thói cũ; đổi mới cách làm [thành ngữ]

    • Chúng ta nên thay đổi lối mòn cũ và thử những phương pháp mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.