一折两段

一折两段
zhéliǎngduàn
nhất chiết lưỡng đoạn

bẻ gãy làm đôi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ gãy làm đôi [thành ngữ]

    • Anh ấy bẻ cây gậy thành hai đoạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.