一手包办

一手包办
shǒubāobàn
nhất thủ bao biện

một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một tay lo liệu tất cả; tự mình đảm đương hết [thành ngữ]

    • Anh ấy tự mình lo liệu đám cưới.

  2. động từ

    một tay lo liệu tất cả; bao thầu toàn bộ [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự mình lo liệu mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.