一手交钱,一手交货

一手交钱,一手交货
shǒujiāoqián,shǒujiāohuò

tiền trao cháo múc [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    tiền trao cháo múc [thành ngữ]

    • Chúng tôi giao tiền và giao hàng cùng lúc.

  2. trạng từ

    tiền trao cháo múc [thành ngữ]

    • Tiền trao cháo múc.

  3. trạng từ

    tiền trao cháo múc; giao tiền giao hàng ngay tức thì [thành ngữ]

    • Chúng tôi giao tiền và giao hàng trực tiếp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.