- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; một niệm sai lạc [thành ngữ]
một phút sai lầm; lầm lỡ vì nhất thời [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
một phút sai lầm; một niệm sai lạc [thành ngữ]
một phút sai lầm; lầm lỡ vì nhất thời [thành ngữ]
Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.