一念之差

一念之差
niànzhīchā
nhất niệm chi sai

một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một phút sai lầm; nhất niệm chi sai [thành ngữ]

    • Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.

  2. danh từ

    một phút sai lầm; một niệm sai lạc [thành ngữ]

  3. danh từ

    một phút sai lầm; lầm lỡ vì nhất thời [thành ngữ]

    • Anh ấy đã mắc lỗi vì một phút lầm lỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.