一式二份

一式二份
shìèrfèn
nhất thức nhị phần

lập thành hai bản; hai bản sao giống nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lập thành hai bản; hai bản sao giống nhau

    • Hợp đồng này cần hai bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.