一寸光阴一寸金

一寸光阴一寸金
cùnguāngyīncùnjīn
nhất thốn quang âm nhất thốn kim

Một tấc thời gian một tấc vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Một tấc thời gian một tấc vàng [thành ngữ]

    • Một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua một tấc thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.