一字褒贬

一字褒贬
bāobiǎn
nhất tự bao biếm

một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]

    • Nhất tự bao biếm là một cách bình luận văn chương thời cổ đại.

  2. danh từ

    một chữ khen chê (lời văn ngắn gọn mà sắc bén) [thành ngữ]

    • “Nhất tự bao biếm” là một phương pháp bình luận văn chương thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.