- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
Nhất tự bao biếm là một cách bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (lời văn ngắn gọn mà sắc bén) [thành ngữ]
“Nhất tự bao biếm” là một phương pháp bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
một chữ khen chê (dùng một chữ để phán xét hay dở) [thành ngữ]
Nhất tự bao biếm là một cách bình luận văn chương thời cổ đại.
một chữ khen chê (lời văn ngắn gọn mà sắc bén) [thành ngữ]
“Nhất tự bao biếm” là một phương pháp bình luận văn chương thời cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.