一字千金

一字千金
qiānjīn
nhất tự thiên kim

mỗi chữ đáng ngàn vàng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mỗi chữ đáng ngàn vàng [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy đáng giá ngàn vàng.

  2. tính từ

    mỗi chữ đáng giá nghìn vàng (lời khen văn chương hoặc thư pháp tuyệt diệu) [thành ngữ]

    • Bài viết này thật sự là nhất tự thiên kim!

  3. tính từ

    mỗi chữ đáng giá ngàn vàng [thành ngữ]

    • Bài viết của anh ấy rất giá trị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.