一如往常

一如往常
wǎngcháng
nhất như vãng thường

như thường lệ; như mọi khi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    như thường lệ; như mọi khi

    • Anh ấy đến đúng giờ như mọi khi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.