一命归阴

一命归阴
mìngguīyīn
nhất mệnh quy âm

chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã chết rồi.

  2. động từ

    chết toi; tắt thở; về chầu diêm vương [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  3. động từ

    chết tươi; tắt thở; về chầu trời [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.