一吐为快

一吐为快
wéikuài
nhất thổ vi khoái

nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nói ra cho nhẹ lòng; giãi bày tâm sự cho thỏa [thành ngữ]

    • Tôi nói hết những lời trong lòng cho nhẹ nhõm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.