一叶障目

一叶障目
zhàng
nhất diệp chướng mục

một chiếc lá che mắt (không thấy toàn cục) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. một chiếc lá che mắt (không thấy toàn cục) [thành ngữ]

  2. tính từ

    một chiếc lá che khuất tầm mắt (không thấy được bức tranh tổng thể) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể vì một chiếc lá mà che mắt.

  3. tính từ

    một chiếc lá che mắt, không thấy rừng cây (thiển cận, nhìn không thấy toàn cục) [thành ngữ]

    • Anh ấy vì một cái lá che mắt mà không nhìn thấy toàn bộ vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.