一口咬定

一口咬定
kǒuyǎodìng
nhất khẩu giảo định

khẳng định chắc nịch; quyết đoán một mực [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. khẳng định chắc nịch; quyết đoán một mực [thành ngữ]

  2. khẳng định một mực; quả quyết không thay đổi [thành ngữ]

  3. động từ

    khẳng định dứt khoát; một mực khẳng định [thành ngữ]

    • Anh ấy khăng khăng mình không sai.

  4. động từ

    khẳng định chắc chắn; nhất mực khẳng định [thành ngữ]

    • Anh ta khăng khăng mình không sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.