一发而不可收

一发而不可收
érshōu
nhất phát nhi bất khả thu

một khi đã bắt đầu thì không thể dừng lại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một khi đã bắt đầu thì không thể dừng lại [thành ngữ]

    • Dự án này một khi đã bắt đầu thì không thể dừng lại được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.