一反往常

一反往常
fǎnwǎngcháng
nhất phản vãng thường

khác hẳn thường lệ; trái với thói quen thường ngày [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    khác hẳn thường lệ; trái với thói quen thường ngày [thành ngữ]

    • Hôm nay anh ấy khác hẳn mọi khi, đến rất sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.