凡事

凡事
fánshì
phàm sự

tất cả; mọi thứ; toàn bộ

1 nghĩa#10650
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

    所有的事情;任何事suǒyǒu de shìqing; rènhé shì

    • Mọi việc đều phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (cái bàn nhỏ (tượng hình))BỘ
  • chủ(dấu chấm, vật trên bàn)HỘI Ý

Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.