Bàn nhỏ có vật đặt lên trên, ý chỉ mọi thứ thông thường, bình phàm.
/
凡事
凡事
phàm sự
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
1 nghĩa#10650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事情;任何事suǒyǒu de shìqing; rènhé shì
- 。
Mọi việc đều phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
凡事
Phồn thể凡
phàm sự
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
1 nghĩa#10650
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
tất cả; mọi thứ; toàn bộ
中所有的事情;任何事suǒyǒu de shìqing; rènhé shì
- 。
Mọi việc đều phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 凭píngdựa vào; nương tựa; bằng vào
- 凯kǎikhúc nhạc khải hoàn; (yếu tố ghép) khải
- 凡fánbình thường; thông thường; nói chung
- 几jǐbao nhiêu; mấy
- 凤fèngphượng (phượng hoàng)
- 凥jūdạng cũ của 居 [jū]
- 凫fúvịt trời; vịt cổ xanh (Anas platyrhynchos)
- 凮fēngbiến thể cũ của 風|风[feng1]
- 凰huángchim phượng (hoàng) cái; dùng trong "phượng hoàng"
- 凳dèngghế đẩu; ghế đòn
- 㓘
- 凢