一分钱一分货

一分钱一分货
fēnqiánfēnhuò
nhất phân tiền nhất phân hoá

tiền nào của nấy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tiền nào của nấy [thành ngữ]

    • Tiền nào của nấy, bộ quần áo này chất lượng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.