一分为二

一分为二
fēnwéièr
nhất phân vi nhị

nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]

4 nghĩa#33934
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn nhận sự vật từ hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]

    • Chúng ta phải nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

  2. động từ

    nhìn nhận sự vật từ hai mặt; một chia thành hai [thành ngữ]

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách hai mặt.

  3. động từ

    nhìn nhận sự vật theo hai mặt; chia một thành hai [thành ngữ]

    • Chúng ta nên nhìn nhận vấn đề một cách khách quan.

  4. động từ

    nhìn nhận cả mặt tốt lẫn mặt xấu; nhìn sự vật từ hai phía [thành ngữ]

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.