一元化

一元化
yuánhuà
nhất nguyên hoá

thống nhất hóa; nhất nguyên hóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thống nhất hóa; nhất nguyên hóa

    • Quản lý nhất nguyên hóa có thể nâng cao hiệu quả.

  2. tính từ

    thống nhất; nhất nguyên hóa

    • Hệ thống này là thống nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.