一传十,十传百

一传十,十传百
chuánshí,shíchuánbǎi

tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin đồn lan truyền nhanh chóng, một người nói mười, mười người nói trăm [thành ngữ]

    • Tin tức này lan truyền rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.