一以贯之

一以贯之
guànzhī
nhất dĩ quán chi

nhất quán từ đầu đến cuối; kiên trì một nguyên tắc xuyên suốt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nhất quán từ đầu đến cuối; kiên trì một nguyên tắc xuyên suốt [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn kiên định trong mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.