一亲芳泽

一亲芳泽
qīnfāng
nhất thân phương trạch

được gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người đẹp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. được gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người đẹp

  2. động từ

    được một lần gần gũi người đẹp; được chạm vào hương thơm của người (ý nói tiếp cận thân mật với người đẹp)

    • Anh ấy muốn được gần gũi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.