一举手一投足

一举手一投足
shǒutóu
nhất cử thủ nhất đầu túc

mỗi cử chỉ nhỏ; từng động tác tay chân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi cử chỉ nhỏ; từng động tác tay chân [thành ngữ]

    • Mỗi cử chỉ của cô ấy đều rất duyên dáng.

  2. danh từ

    mỗi cử chỉ nhỏ; từng động tác một [thành ngữ]

    • Mỗi cử chỉ của cô ấy đều thật tao nhã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.