Một bàn tay cầm cành cây — hình ảnh của sự chống đỡ, phân nhánh.
/
预支
预支
dự chi
ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)
2 nghĩa#33152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)
- ?
Tôi có thể ứng trước tiền lương không?
- 貳动động từ
trả trước; thanh toán trước
- 。
Tôi cần ứng trước một ít tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ预支
Phồn thể預支
dự chi
ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)
2 nghĩa#33152
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ứng trước; lĩnh trước (tiền lương hoặc chi phí)
- ?
Tôi có thể ứng trước tiền lương không?
- 貳动động từ
trả trước; thanh toán trước
- 。
Tôi cần ứng trước một ít tiền.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)