集团军

集团军
tuánjūn
tập đoàn quân

tập đoàn quân

2 nghĩa#30484
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tập đoàn quân

    • Tập đoàn quân này có mười vạn người.

  2. danh từ

    tập đoàn quân; quân đoàn

    • Tập đoàn quân là một bộ phận cấu thành của quân đội.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.