过往

过往
guòwǎng
quá vãng

quá khứ; những điều đã qua; (động) qua lại, giao hảo

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15251
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quá khứ; những điều đã qua; (động) qua lại, giao hảo

    • Họ có quan hệ rất thân thiết.

  2. tính từ

    quá khứ; trước đây; (những điều) đã qua

    • Những kinh nghiệm trước đây rất quan trọng.

  3. danh từ

    trước kia; ngày xưa

    • Những chuyện trong quá khứ hãy để nó qua đi.

  4. động từ

    qua lại; quá khứ; (những người) qua đường

    • Người đi đường qua lại rất đông.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.