Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
/
蠕动
蠕动
nhu động
cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy
3 nghĩa#46942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy trên mặt đất.
- 貳动động từ
cử động uốn éo; bò (như sâu)
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 參动động từ
nhu động ruột
- 。
Con rắn đang trườn trên mặt đất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠕动
Phồn thể蠕動
nhu động
cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy
3 nghĩa#46942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cử động uốn éo; ngo ngoe; ngo ngoe cựa quậy
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy trên mặt đất.
- 貳动động từ
cử động uốn éo; bò (như sâu)
- 。
Con sâu đang ngọ nguậy.
- 參动động từ
nhu động ruột
- 。
Con rắn đang trườn trên mặt đất.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)