藏书

藏书
cángshū
tàng thư

sưu tập sách; tàng thư

2 nghĩa#43784
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sưu tập sách; tàng thư

    • Thư viện này có rất nhiều sách.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.

  2. động từ

    sưu tầm sách; bộ sách sưu tập

    • Anh ấy thích sưu tầm sách.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.