百姓

百姓
bǎixìng
bách tính

người thường; kẻ tầm thường; người trần tục

1 nghĩa#9445
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người thường; kẻ tầm thường; người trần tục

    普通的老百姓;平民pǔtōng de lǎobǎixìng;píngmín

    • Người dân sống trong hòa bình và hạnh phúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.