留存

留存
liúcún
lưu tồn

còn tồn tại; lưu giữ lại

4 nghĩa#41681
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    còn tồn tại; lưu giữ lại

    • Những bức ảnh cũ này vẫn còn tồn tại đến ngày nay.

  2. động từ

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    • Những bức ảnh này lưu giữ ký ức của chúng ta.

  3. động từ

    giữ gìn; bảo thủ; thận trọng; bảo lưu

    • Những bức ảnh này nên được giữ lại.

  4. động từ

    lưu giữ; tồn tại

    • Những bức ảnh cũ này vẫn còn lưu giữ đến ngày nay.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.