理念

理念
niàn
lý niệm

khái niệm; quan niệm

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#11085
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khái niệm; quan niệm

    人们心中关于某事物的基本看法和想法rénmen xīnzhōng guānyú mǒu shìwù de jīběn kànfǎ hé xiǎngfǎ

    • Ý tưởng này rất hay.

  2. danh từ

    ý kiến; ý tưởng; chủ ý

    关于某件事的想法和主张guānyú mǒu jiàn shì de xiǎngfǎ hé zhǔzhāng

  3. danh từ

    nguyên lý; nguyên tắc cơ bản

    人们心中关于某事物的基本想法或原则rénmen xīnzhōng guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ huò yuánzé

  4. danh từ

    triết học

    关于某事物的基本想法和观点guānyú mǒu shìwù de jīběn xiǎngfǎ hé guāndiǎn

    • Triết lý của anh ấy rất độc đáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
  • (làng, dặm đường)HÌNH THANH

Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.