村落

村落
cūnluò
thôn lạc

thôn quê; xóm làng

1 nghĩa#19611
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thôn quê; xóm làng

    • Ngôi làng này rất yên tĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây, gỗ)BỘ
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)HÀI THANH

Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.