救生

救生
jiùshēng
cứu sinh

cứu sinh; cứu hộ

2 nghĩa#30650
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu sinh; cứu hộ

    • Nhân viên cứu hộ đang cứu người.

  2. động từ

    cứu sinh; cứu người

    • Anh ấy đã cứu sống rất nhiều người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.