推想

推想
tuīxiǎng
suy tưởng

ước chừng; đoán chừng

3 nghĩa#44710
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ước chừng; đoán chừng

    • Tôi đoán anh ấy sẽ đến.

  2. động từ

    tưởng tượng; giả định

  3. động từ

    muốn gặp; suy luận ra

    • Chúng tôi suy đoán anh ấy sẽ đến.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.