Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
探查
探查
thám tra
thăm dò; thám tra; điều tra
4 nghĩa#33940
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò; thám tra; điều tra
- 。
Anh ấy thích khám phá những nơi mới.
- 貳动động từ
xem xét; kiểm tra
- 。
Chúng tôi đang khám phá nơi này.
- 參动động từ
dò la; thăm dò; dọ hỏi
- 。
Chúng ta đi thăm dò tình hình một chút.
- 肆动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Chúng tôi đang thăm dò nơi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ探查
Phồn thể探
thám tra
thăm dò; thám tra; điều tra
4 nghĩa#33940
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thăm dò; thám tra; điều tra
- 。
Anh ấy thích khám phá những nơi mới.
- 貳动động từ
xem xét; kiểm tra
- 。
Chúng tôi đang khám phá nơi này.
- 參动động từ
dò la; thăm dò; dọ hỏi
- 。
Chúng ta đi thăm dò tình hình một chút.
- 肆动động từ
hỏi dò; truy vấn
- 。
Chúng tôi đang thăm dò nơi này.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)