探查

探查
tànchá
thám tra

thăm dò; thám tra; điều tra

4 nghĩa#33940
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thăm dò; thám tra; điều tra

    • Anh ấy thích khám phá những nơi mới.

  2. động từ

    xem xét; kiểm tra

    • Chúng tôi đang khám phá nơi này.

  3. động từ

    dò la; thăm dò; dọ hỏi

    • Chúng ta đi thăm dò tình hình một chút.

  4. động từ

    hỏi dò; truy vấn

    • Chúng tôi đang thăm dò nơi này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.