换装

换装
huànzhuāng
hoán trang

thay quần áo; thay trang phục

1 nghĩa#34000
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thay quần áo; thay trang phục

    • Cô ấy đi thay đồ rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.