换位

换位
huànwèi
hoán vị

hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#44810
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hoán đổi vị trí; đổi chỗ cho nhau

    • Chúng ta hãy thử đặt mình vào vị trí của người khác mà suy nghĩ.

  2. danh từ

    hoán vị; (logic) chuyển đổi vị trí

    • Khái niệm logic này được gọi là hoán vị.

  3. động từ

    hoán đổi vị trí; (bảo dưỡng xe) đảo lốp

    • Xe của tôi cần đảo lốp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay trao đổi qua lại là hành động hoán đổi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.